dutch elm disease

Học thuật
Thân thiện
dutch elm disease

The park ranger points out a tree affected by dutch elm disease.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh làm chết cây du do nấm gây ra: Một loại bệnh thực vật nghiêm trọng, gây chết hàng loạt cây du, do một loại nấm gây ra thường được lan truyền bởi các loài bọ cánh cứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dutch elm disease has devastated the elm population in many cities. (Bệnh chết cây du đã tàn phá quần thể cây dunhiều thành phố.)
    • The park had to remove several trees infected with Dutch elm disease. (Công viên phải chặt bỏ nhiều cây bị nhiễm bệnh chết cây du.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an outbreak of Dutch elm disease": một đợt bùng phát bệnh chết cây du.
    • The city is trying to control an outbreak of Dutch elm disease. (Thành phố đang cố gắng kiểm soát một đợt bùng phát bệnh chết cây du.)
Biến thể từ gần giống
  • Elm disease (n): bệnh cây du (cách gọi ngắn gọn hơn, ít phổ biến hơn).
  • Fungal wilt (n): bệnh héo do nấm (thuật ngữ chung chỉ các bệnh tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Elm blight: bệnh tàn rụi cây du (một thuật ngữ hoặc ít chuyên môn hơn để chỉ cùng một bệnh).
dutch elm disease

The park ranger points out a tree affected by dutch elm disease.

Noun
  1. bệnh làm chết cây du do nấm gây ra

Từ đồng nghĩa